Tin tức
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website - Tỷ giá
Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 21205 21255
EUR 28212.92 28551.99
GBP 35485.11 36056.24
JPY 203.52 207.42
AUD 19571.34 19866.33
HKD 2702.68 2757.19
SGD 16760.93 17167.49
THB 650.12 677.3
CAD 19174.1 19600.27
CHF 23047.74 23512.55
DKK 0 3873.16
INR 0 359.74
KRW 0 22.97
KWD 0 75864.73
MYR 0 6693.25
NOK 0 3445.63
RMB 3272 1
RUB 0 666.1
SAR 0 5838.55
SEK 0 3124.07
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả
Tin mới đăng
Đối tác - Quảng cáo
Thống kê truy cập
Số lượt truy cập 54.851
Tổng số Thành viên 0
Số người đang xem 1
Tin tức
Cách quy đổi size quần áo dành cho nữ

Đăng ngày: 25/12/2010 23:58
    Bài viết nhằm mang đến cho bạn cách quy đổi từ size EU, Japan, UK sang size ở USA

Bảng quy đổi size quần áo US dành cho nữ:
                 
Korean   44 55 66 77 88    
Japan 5 7 9 11 13 15 17 19
SS,XS S M L LL, XL XXL, 3L 4L 5L  
  36 38 40 42        
International   XS S M L XL XXL  
US   0-2 4-6 8-10 12-14 16-18    
UK   6-8 8-10 12-14 16-18 20-26    
France   32 34-36 38-40 42-44 46-48    
Italy   36 38-40 42-44 46-48 50-52    
China     160-165 165-170 167-172 168-173 170-176  
    84-86 88-90 92-96 98-102      
                 
Measurement References                
Bust (cm)   81-83 83-89 89-96 96-103 103-107    
Waist (cm)   61-63 63-68 68-75 75-81 81-86    
Hip (cm)   86-89 89-92 92-99 99-106 106-112    
                 
Bust (inch)   32 33-34 35-37 38-40 42    
Waist (inch)   24 25-26 27-29 30-32 34    
Hip (inch)   34 35-36 37-39 40-42 44    

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận
  Tin cùng loại cũ hơn
Cách tính size giày dành cho trẻ em
Cách tính size giày dành cho phụ nữ
Cách tính size giày dành cho nam giới